Mục đích
- Tạo bảng Calendar dimension cho data model
- Dùng bảng Calendar dimension này cho các DAX Time intelligence functions
- Kiểm soát Data model của bạn thay vì dùng DAX CALENDARAUTO
- Tối ưu tốc độ load Data model
Nội dung
- List và list date trong PBI query M language
- Làm quen với dữ liệu date trong query
- Tạo bảng calendar trong PBI query M language
Video hướng dẫn (on Youtube Data 4U channel): Create Calendar table in Power Query Editor with M language
List
List là danh sách các đối tượng cùng loại và cùng data type (kiểu dữ liệu, ví dụ: number, text, date).
Ví dụ: Danh sách khách hàng, sản phẩm, tỉnh, thành phố, cửa hàng, đơn hàng,…
Trong M language, list kí hiệu là {from..to}. Ví dụ:
- {1..10}
- {“A”..”Z”}
- { Number.From( #date(2017,1,1) )..Number.From( #date(2017,12,31) ) }
Đọc thêm: https://learn.microsoft.com/en-us/powerquery-m/list-functions
List.Dates
List.Dates là hàm dung để tạo ra danh sách date.
Syntax như sau:
List.Dates(start as date, count as number, step as duration) as list
Tạo ra danh sách date, bắt đầu từ star với count số ngày và step khoảng cách giữa các ngày.
Ví dụ: List.Dates(#date(2011, 12, 31), 5, #duration(1, 0, 0, 0))
Syntax trên trả ra kết quả là danh sách 5 dòng, bắt đầu từ #date(2011, 12, 31) đến #date(2012, 1, 4).
Đọc thêm: https://learn.microsoft.com/en-us/powerquery-m/list-dates
—//—